反季节 là gì?
反季节 [fǎn jì jié] có nghĩa là trái mùa; không đúng mùa.
Nghĩa của từ 反季节 trong tiếng Việt
- trái mùa
- không đúng mùa
Cách đọc và ghi nhớ 反季节
反季节 được đọc là fǎn jì jié, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “trái mùa; không đúng mùa”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .