Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
反馈反饋

fǎn kuì

反馈 là gì?

反馈 [fǎn kuì] có nghĩa là gửi thông tin phản hồi; phản hồi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 反馈 trong tiếng Việt

  1. gửi thông tin phản hồi
  2. phản hồi

Cách đọc và ghi nhớ 反馈

反馈 được đọc là fǎn kuì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “gửi thông tin phản hồi; phản hồi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan