Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
反角

fǎn jué

反角 là gì?

反角 [fǎn jué] có nghĩa là kẻ xấu (trong câu chuyện); phản diện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 反角 trong tiếng Việt

  1. kẻ xấu (trong câu chuyện)
  2. phản diện

Cách đọc và ghi nhớ 反角

反角 được đọc là fǎn jué, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kẻ xấu (trong câu chuyện); phản diện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan