Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
繁简繁簡

fán jiǎn

繁简 là gì?

繁简 [fán jiǎn] có nghĩa là phức tạp và đơn giản; dạng phồn thể và giản thể của chữ Hán.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 繁简 trong tiếng Việt

  1. phức tạp và đơn giản
  2. dạng phồn thể và giản thể của chữ Hán

Cách đọc và ghi nhớ 繁简

繁简 được đọc là fán jiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phức tạp và đơn giản; dạng phồn thể và giản thể của chữ Hán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan