反诘
hỏi lại (một câu hỏi); trả lời một câu hỏi bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
hỏi lại (một câu hỏi); trả lời một câu hỏi bằng một câu hỏi; câu hỏi tu từ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mỉa mai; câu nói mỉa mai
›反诉fǎn sùphản tố; cáo buộc ngược lại (pháp luật)
›反角fǎn juékẻ xấu (trong câu chuyện); phản diện
›反诬fǎn wūvu cáo ngược lại
›反观fǎn guānngược lại; nhưng về việc này...; nhìn từ góc độ khác; chủ quan
›反复fǎn fùlặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngược; không ổn định; đi đi lại lại; (bệnh) tái phát
›反诗fǎn shīthơ chỉ trích quan chức; thơ trào phúng
›反诘问fǎn jié wènthẩm vấn chéo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.