Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 17/73

方志fāng zhì

方志: địa phương chí; hồ sơ quận huyện

Cụm từ
方知fāng zhī

方知: chỉ lúc đó mới nhận ra

Cụm từ
纺织fǎng zhī

纺织: dệt may

Cụm từ
防制fáng zhì

防制: (Đài Loan) chống lại (bắt nạt, rửa tiền, v.v.); đối phó

Cụm từ
防止fáng zhǐ

防止: ngăn chặn; phòng ngừa; thực hiện biện pháp phòng ngừa

Cụm từ
防治fáng zhì

防治: phòng và chữa; phòng ngừa và điều trị

Cụm từ
纺织厂fǎng zhī chǎng

纺织厂: nhà máy dệt; nhà máy xe sợi

Cụm từ
纺织工业fǎng zhī gōng yè

纺织工业: ngành công nghiệp dệt may

Cụm từ
纺织娘fǎng zhī niáng

纺织娘: châu chấu tai dài; châu chấu sừng dài

Cụm từ
仿制品fǎng zhì pǐn

仿制品: đồ giả; hàng giả

Cụm từ
纺织品fǎng zhī pǐn

纺织品: dệt may; vải vóc

Cụm từ
放之四海而皆准fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

放之四海而皆准: thích hợp mọi nơi mọi lúc (thành ngữ); áp dụng phổ quát; một giải pháp vạn năng

Thành ngữ
放之四海而皆准fàng zhī sì hǎi ér jiē zhǔn

放之四海而皆准: áp dụng được mọi nơi (thành ngữ)

Thành ngữ
纺织物fǎng zhī wù

纺织物: vật liệu dệt

Cụm từ
仿制药fǎng zhì yào

仿制药: thuốc generic; thuốc gốc

Cụm từ
纺织者fǎng zhī zhě

纺织者: thợ dệt

Cụm từ
房仲fáng zhòng

房仲: nhân viên bất động sản (Đài Loan)

Cụm từ
房中房fáng zhōng fáng

房中房: phòng được xây trong một phòng hiện có; khu sinh hoạt khép kín trong nhà hoặc căn hộ

Cụm từ
方舟fāng zhōu

方舟: con thuyền

Cụm từ
房主fáng zhǔ

房主: chủ nhà; chủ sở hữu nhà

Cụm từ
放逐fàng zhú

放逐: lưu đày; trục xuất; đày ải; bị bỏ rơi

Cụm từ
方庄Fāng zhuāng

方庄: khu Phương Trang, Bắc Kinh

Cụm từ
坊子Fāng zǐ

坊子: quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
房子fáng zi

房子: nhà; tòa nhà (một hoặc hai tầng); căn hộ; phòng; LT:棟|栋[dong4],幢[zhuang4],座[zuo4],套[tao4],間|间[jian1]

Cụm từ
方子fāng zi

方子: đơn thuốc (thuốc men)

Cụm từ
坊子区Fāng zǐ qū

坊子区: quận Fangzi của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], tỉnh Sơn Đông

Cụm từ
方滋未艾fāng zī wèi ài

方滋未艾: phát triển mạnh và vẫn đang trên đà tăng (thành ngữ); mở rộng nhanh chóng; vẫn đang phát triển mạnh; mang tính tích cực

Thành ngữ
放纵fàng zòng

放纵: nuông chiều; chiều chuộng; tha thứ; dễ dãi; làm ngơ; phóng túng; không kiềm chế; thiếu kỷ luật; vô văn hóa; thô lỗ

Cụm từ
放走fàng zǒu

放走: thả ra; để cho đi; cho phép (người hoặc động vật) đi; giải phóng

Cụm từ
房租fáng zū

房租: tiền thuê phòng hoặc nhà

Cụm từ
泛函fàn hán

泛函: một hàm số (toán học)

Cụm từ
梵汉对音fàn hàn duì yīn

梵汉对音: phiên âm Phạn-Hán

Cụm từ
泛函分析fàn hán fēn xī

泛函分析: (toán học) giải tích hàm

Cụm từ
返航fǎn háng

返航: trở về điểm xuất phát

Cụm từ
反函数fǎn hán shù

反函数: hàm ngược (toán)

Cụm từ
番号fān hào

番号: số hiệu đơn vị quân đội

Cụm từ
反核fǎn hé

反核: phản đối hạt nhân (ví dụ: biểu tình)

Cụm từ
饭盒fàn hé

饭盒: hộp cơm; hộp đựng thức ăn

Cụm từ
泛红fàn hóng

泛红: đỏ mặt; đỏ lên; ửng đỏ

Cụm từ
番红花fān hóng huā

番红花: cây nghệ tây (Crocus sativus)

Cụm từ
饭后百步走,活到九十九fàn hòu bǎi bù zǒu , huó dào jiǔ shí jiǔ

饭后百步走,活到九十九: đi bộ trăm bước sau mỗi bữa ăn thì sống đến chín mươi chín tuổi (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
饭后服用fàn hòu fú yòng

饭后服用: dùng sau bữa ăn (dược); uống (thuốc) sau khi ăn

Cụm từ
饭后一支烟,赛过活神仙fàn hòu yī zhī yān , sài guò huó shén xiān

饭后一支烟,赛过活神仙: hút một điếu sau mỗi bữa ăn, sướng hơn thần tiên (tục ngữ)

Tục ngữ / châm ngôn
反华fǎn Huá

反华: chống Trung Quốc

Cụm từ
反话fǎn huà

反话: mỉa mai; câu nói mỉa mai

Cụm từ
繁花fán huā

繁花: hoa nở rộ; một rừng hoa; hoa tươi tốt

Cụm từ
繁华fán huá

繁华: phồn hoa; nhộn nhịp

Cụm từ
返还fǎn huán

返还: hoàn trả; trả lại cho chủ sở hữu ban đầu; chuyển trả

Cụm từ
返还占有fǎn huán zhàn yǒu

返还占有: tái chiếm hữu

Cụm từ
反悔fǎn huǐ

反悔: nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)

Cụm từ
犯讳fàn huì

犯讳: dùng tên cấm kỵ 名諱|名讳[ming2 hui4] của cấp trên (xưa); vi phạm điều cấm; dùng từ hoặc chữ cấm kỵ

Cụm từ
翻悔fān huǐ

翻悔: nuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)

Cụm từ
返回fǎn huí

返回: trở về; quay lại

Cụm từ
犯浑fàn hún

犯浑: bối rối; lẫn lộn; mơ hồ; mê muội

Cụm từ
发蔫fā niān

发蔫: héo úa; rũ xuống; trông thiếu sức sống

Cụm từ
反季fǎn jì

反季: trái mùa; không đúng mùa

Cụm từ
反击fǎn jī

反击: phản kích; đánh trả; phản công

Cụm từ
犯忌fàn jì

犯忌: vi phạm điều cấm kỵ

Cụm từ
返家fǎn jiā

返家: trở về nhà

Cụm từ
凡间fán jiān

凡间: thế gian

Cụm từ