Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.349 từ sẵn sàng
反复
fǎn fù

lặp đi lặp lại; làm đi làm lại; lật ngược; không ổn định; đi đi lại lại; (bệnh) tái phát

Cụm từ
繁复
fán fù

phức tạp

Cụm từ
翻覆
fān fù

lật đổ (xe cộ); bị lật; lật ngược; thay đổi hoàn toàn

Cụm từ
贩夫
fàn fū

người bán rong; người bán hàng rong

Cụm từ
反腐败
fǎn fǔ bài

phản đối tham nhũng; chống tham nhũng (biện pháp, chính sách, v.v.)

Cụm từ
反腐倡廉
fǎn fǔ chàng lián

chống tham nhũng và đề xướng liêm chính

Cụm từ
凡夫俗子
fán fū sú zǐ

người thường; dân dã

Cụm từ
贩夫俗子
fàn fū sú zi

người bán rong và dân thường; tầng lớp thấp

Cụm từ
反复无常
fǎn fù wú cháng

không ổn định; thất thường; dễ thay đổi; phụ bạc

Cụm từ
贩夫走卒
fàn fū zǒu zú

nghĩa đen: người bán rong và người khuân vác; dân thường; tầng lớp thấp

Cụm từ
仿
fǎng

bắt chước; sao chép

Từ vựng
仿
fǎng

biến thể của 仿[fang3]

Từ vựng
fāng

bộ "hộp mở bên phải" (bộ Khang Hy số 22), xuất hiện trong 区, 医, 匹, v.v

Từ vựng
fáng

xưởng; cối xay; phát âm ở Đài Loan [fang1]

Từ vựng
fáng

gây cản trở; (trong câu phủ định hoặc nghi vấn) không có hại; (có) hại gì

Từ vựng
仿
fǎng

dường như

Từ vựng
fáng

nhà; phòng; LT:間|间[jian1]; nhánh của gia đình mở rộng; lượng từ cho thành viên gia đình (hoặc thê thiếp)

Từ vựng
fàng

đặt; để; phát hành; thả; để cho đi; thả ra; bắn (pháo hoa)

Từ vựng
fāng

vuông; mũ hoặc lũy thừa (toán học); ngay thẳng; trung thực; công bằng; phương hướng; bên; phía (trong hợp đồng, tranh chấp, v.v.); nơi; phương pháp; toa thuốc (y học); đúng lúc…

Viết tắt
fǎng

biến thể của 瓬[fang3]

Từ vựng
fǎng

bình minh; bắt đầu

Từ vựng
fāng

Santalum album; cột gỗ vuông

Từ vựng
Fāng

tên một con sông

Từ vựng
fǎng

thợ gốm; nhà gốm

Từ vựng
fǎng

xe sợi (bông, gai v.v.); vải lụa dệt mịn

Từ vựng
fáng

mỡ động vật

Từ vựng
fǎng

hai thuyền buộc lại với nhau; thuyền lớn

Từ vựng
fāng

thơm

Từ vựng
fāng

dùng trong 虸蚄[zi3 fang1]

Từ vựng
访
fǎng

(dạng kết hợp) thăm; đến thăm; tìm kiếm; hỏi thăm; điều tra

Từ vựng