Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin F

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ F, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng F

4.349 mục từ · Trang 16/73

放行fàng xíng

放行: cho qua

Cụm từ
方形fāng xíng

方形: hình vuông; dạng hình vuông

Cụm từ
方兴未艾fāng xīng wèi ài

方兴未艾: hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển

Thành ngữ
方兴未已fāng xīng wèi yǐ

方兴未已: hưng thịnh và chưa ngừng (thành ngữ); phát triển nhanh; chưa ngừng mạnh; đang trên đà phát triển

Thành ngữ
防锈fáng xiù

防锈: chống gỉ; chống ăn mòn

Cụm từ
房玄龄Fáng Xuán líng

房玄龄: Phòng Huyền Linh (579-648), sử gia triều Đường, người biên soạn cuốn Tấn thư 晉書|晋书[Jin4 shu1]

Cụm từ
放学fàng xué

放学: tan học

Cụm từ
放学后fàng xué hòu

放学后: sau giờ học

Cụm từ
防血凝fáng xuè níng

防血凝: chống đông máu

Cụm từ
访寻fǎng xún

访寻: điều tra; tìm kiếm

Cụm từ
防汛fáng xùn

防汛: kiểm soát lũ; lực lượng chống lũ (các biện pháp phòng ngừa)

Cụm từ
房牙fáng yá

房牙: nhân viên bất động sản (cũ)

Cụm từ
房檐fáng yán

房檐: mái hiên

Cụm từ
放眼fàng yǎn

放眼: quan sát; nhìn một cách bao quát

Cụm từ
方言fāng yán

方言: phương ngữ; tiếng địa phương

Cụm từ
放羊fàng yáng

放羊: chăn cừu; thả cừu ra đồng; nghĩa bóng: thả lỏng; ngó lơ; hành động tự do và vô trách nhiệm

Cụm từ
放养fàng yǎng

放养: nuôi (gia súc hoặc gia cầm) trong môi trường tự nhiên; nuôi (cá, ong, tằm, v.v.) trong môi trường phù hợp; nuôi trồng (rong biển, v.v.); thả…

Cụm từ
仿羊皮纸fǎng yáng pí zhǐ

仿羊皮纸: giả da cừu

Cụm từ
放羊娃fàng yáng wá

放羊娃: người chăn cừu; cậu bé chăn cừu

Cụm từ
放焰口fàng yàn kǒu

放焰口: cúng cô hồn (tức là cúng tế để bảo vệ linh hồn đã khuất)

Cụm từ
放烟幕弹fàng yān mù dàn

放烟幕弹: tung hỏa mù

Cụm từ
放眼望去fàng yǎn wàng qù

放眼望去: nhìn ra xa tận chân trời

Cụm từ
房牙子fáng yá zi

房牙子: nhân viên bất động sản (cũ)

Cụm từ
方毅Fāng Yì

方毅: Phương Nghị (1916-1997), quan chức cấp cao của đảng

Cụm từ
防疫fáng yì

防疫: phòng ngừa dịch bệnh

Cụm từ
放一马fàng yī mǎ

放一马: tha cho (ai) một lần; để (ai) thoát tội gì đó

Cụm từ
放音fàng yīn

放音: phát lại (âm thanh đã ghi)

Cụm từ
方音fāng yīn

方音: giọng địa phương

Cụm từ
放映fàng yìng

放映: chiếu (phim); trình chiếu

Cụm từ
放映室fàng yìng shì

放映室: phòng chiếu; phòng xem

Cụm từ
防油溅网fáng yóu jiàn wǎng

防油溅网: tấm chắn dầu mỡ

Cụm từ
防御fáng yù

防御: phòng thủ

Cụm từ
方圆fāng yuán

方圆: chu vi; phạm vi; (trong) bán kính

Cụm từ
芳苑Fāng yuàn

芳苑: Thị trấn Fangyuan, huyện Chương Hóa 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
访员fǎng yuán

访员: phóng viên hiện trường; nhà báo điều tra

Cụm từ
芳苑乡Fāng yuàn Xiāng

芳苑乡: Thị trấn Fangyuan ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan

Cụm từ
防御工事fáng yù gōng shì

防御工事: công trình phòng thủ; cấu trúc phòng thủ

Cụm từ
防御率fáng yù lǜ

防御率: trung bình điểm kiếm được (bóng chày)

Cụm từ
防御术fáng yù shù

防御术: nghệ thuật phòng thủ

Cụm từ
防御性fáng yù xìng

防御性: mang tính phòng thủ (vũ khí)

Cụm từ
防灾fáng zāi

防灾: phòng chống thiên tai; bảo vệ chống thiên tai

Cụm từ
放在心上fàng zài xīn shàng

放在心上: để tâm; coi trọng; khắc cốt ghi tâm

Cụm từ
放在眼里fàng zài yǎn lǐ

放在眼里: chú ý; quan tâm; coi trọng

Cụm từ
仿造fǎng zào

仿造: sao chép; sản xuất theo mô hình; làm giả

Cụm từ
芳札fāng zhá

芳札: lá thư hay

Cụm từ
放债fàng zhài

放债: cho vay tiền (lấy lãi); cho nợ

Cụm từ
方丈fāng zhang

方丈: một trượng vuông (tức đơn vị diện tích khoảng 100 feet vuông); phòng tu hành khoảng 100 feet vuông; trụ trì Phật giáo hoặc Đạo giáo; phòng của…

Cụm từ
防长fáng zhǎng

防长: viết tắt của 國防部長|国防部长[guo2 fang2 bu4 zhang3], Bộ trưởng Bộ Quốc phòng

Viết tắt
仿照fǎng zhào

仿照: bắt chước

Cụm từ
放着明白装糊涂fàng zhe míng bai zhuāng hú tu

放着明白装糊涂: giả vờ không biết (thành ngữ)

Thành ngữ
仿真fǎng zhēn

仿真: mô phỏng

Cụm từ
方针fāng zhēn

方针: chính sách; hướng dẫn; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
方阵fāng zhèn

方阵: đội hình vuông (quân sự); phalăng; (toán) ma trận

Cụm từ
防震fáng zhèn

防震: chống sốc; phòng chống động đất

Cụm từ
仿真服务器fǎng zhēn fú wù qì

仿真服务器: máy chủ mô phỏng

Cụm từ
方正fāng zhèng

方正: rõ ràng và vuông vức; gọn gàng; ngay thẳng (người)

Cụm từ
方正县Fāng zhèng xiàn

方正县: huyện Phương Chính ở Cáp Nhĩ Tân 哈爾濱|哈尔滨[Ha1 er3 bin1], Hắc Long Giang

Cụm từ
仿纸fǎng zhǐ

仿纸: giấy tập chép (có in sẵn mẫu chữ và ô trống để luyện viết)

Cụm từ
仿制fǎng zhì

仿制: sao chép; bắt chước; sản xuất bằng cách bắt chước mô hình

Cụm từ
放置fàng zhì

放置: đặt

Cụm từ