翻检
lục lọi; xem xét; lật giở
lục lọi; xem xét; lật giở
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lật bàn (trong cơn giận dữ); (tại nhà hàng) hoàn thành một lượt phục vụ (từ khi một nhóm khách ngồi cho đến…
›翻沉fān chénbị lật và chìm
›翻案fān ànlật ngược bản án; đưa ra quan điểm khác về một nhân vật hoặc phán quyết lịch sử
›翻搅fān jiǎokhuấy lên; lật ngược
›翻拣fān jiǎnxem và chọn; lướt qua và kiểm tra
›翻桌率fān zhuō lǜtỷ lệ quay vòng bàn (trong nhà hàng)
›翻涌fān yǒngcuộn lên không ngừng (của sóng hoặc mây)
›翻本fān běngỡ lại tiền (cờ bạc, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.