翻拣
xem và chọn; lướt qua và kiểm tra
xem và chọn; lướt qua và kiểm tra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lục lọi; xem xét; lật giở
›翻拍fān pāitái sản xuất dưới dạng ảnh; chụp lại; phỏng theo (thành phim); làm lại (phim); phỏng tác; tái sản xuất; phim…
›翻搅fān jiǎokhuấy lên; lật ngược
›翻斗卡车fān dǒu kǎ chēxe tải ben
›翻悔fān huǐnuốt lời; quay lưng (với thỏa thuận); rút lui (khỏi lời hứa)
›翻新fān xīntân trang; căng da mặt; tái chế (lốp xe); phục hồi (quần áo cũ); mới nổi
›翻本fān běngỡ lại tiền (cờ bạc, v.v.)
›翻子拳fān zi quánFanziquan - "Quyền Lật Đổ" - Võ thuật
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.