返老还童
hồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)
hồi phục sức sống tuổi trẻ; cảm thấy trẻ lại (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến hung thành cát (thành ngữ); chuyển khởi đầu không may thành tốt đẹp
›逢场作戏féng chǎng zuò xìnghĩa đen: tìm được sân khấu, diễn hài kịch (thành ngữ); tham gia cho vui; chơi theo tình huống địa phương
›赴汤蹈火fù tāng dǎo huǒnghĩa đen: nhảy vào nước sôi lửa bỏng (thành ngữ); nghĩa bóng: không ngại nguy hiểm; làm bất cứ điều gì (vì…
›费尽心机fèi jìn xīn jīvắt óc bày mưu tính kế (thành ngữ); suy nghĩ nát óc
›费尽心思fèi jìn xīn sivắt óc suy nghĩ (thành ngữ); hao tâm tổn trí để nghĩ thông suốt việc gì
›费力不讨好fèi lì bù tǎo hǎonhiệm vụ gian khổ mà không được gì (thành ngữ); vất vả mà không có kết quả
›费人思索fèi rén sī suǒnghĩ đến kiệt quệ (thành ngữ)
›负荆请罪fù jīng qǐng zuìnghĩa đen: mang cành mận gai xin chịu phạt (thành ngữ); nghĩa bóng: xin lỗi một cách khiêm nhường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.