反抗者 là gì?
反抗者 [fǎn kàng zhě] có nghĩa là người nổi loạn.
Nghĩa của từ 反抗者 trong tiếng Việt
người nổi loạn
Cách đọc và ghi nhớ 反抗者
反抗者 được đọc là fǎn kàng zhě, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “người nổi loạn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .