反抗 là gì?
反抗 [fǎn kàng] có nghĩa là kháng cự; nổi loạn.
Nghĩa của từ 反抗 trong tiếng Việt
- kháng cự
- nổi loạn
Cách đọc và ghi nhớ 反抗
反抗 được đọc là fǎn kàng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kháng cự; nổi loạn”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .