反接 là gì?
反接 [fǎn jiē] có nghĩa là bị trói; bị trói tay ra sau lưng.
Nghĩa của từ 反接 trong tiếng Việt
- bị trói
- bị trói tay ra sau lưng
Cách đọc và ghi nhớ 反接
反接 được đọc là fǎn jiē, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bị trói; bị trói tay ra sau lưng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .