泛滥
bị lũ lụt; tràn bờ; ngập lụt; lan rộng không kiểm soát
bị lũ lụt; tràn bờ; ngập lụt; lan rộng không kiểm soát
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gọi một cách rộng rãi; thuật ngữ chung
›泛泛而谈fàn fàn ér tánnói chung chung
›泛泛之交fàn fàn zhī jiāoquan hệ xã giao; sự quen biết sơ sơ
›泛珠三角fàn zhū sān jiǎokhu vực Châu thổ Sông Châu Giang; chín tỉnh miền Nam Trung Quốc xung quanh Quảng Châu và châu thổ Sông Châu…
›泛民主派fàn mín zhǔ pàiliên minh Dân chủ toàn diện (Hồng Kông)
›泛珠江三角fàn zhū jiāng sān jiǎokhu vực Châu thổ Sông Châu Giang (vùng kinh tế bao gồm 5 tỉnh quanh Quảng Châu và Hồng Kông)
›泛指fàn zhǐchỉ chung; chỉ được dùng một cách chung chung
›泛白fàn báibị nhuốm trắng; phai; tẩy trắng; trở nên tái nhợt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.