反间计
mưu kế gieo rắc bất hòa; LT:條|条[tiao2]
mưu kế gieo rắc bất hòa; LT:條|条[tiao2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tung tin sai lệch cho địch qua gián điệp của chúng; gieo rắc mâu thuẫn trong hàng ngũ địch
›反间谍fǎn jiàn diéphản gián; bảo vệ chống gián điệp
›反铲fǎn chǎnxe xúc ngược
›反电子fǎn diàn zǐhạt positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
›反锁fǎn suǒbị khóa trái (cửa bị khóa từ bên ngoài)
›反面fǎn miànmặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu
›反录病毒fǎn lù bìng dúvirus phiên mã ngược; retrovirus
›反面人物fǎn miàn rén wùnhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.