反间计 là gì?
反间计 [fǎn jiàn jì] có nghĩa là mưu kế gieo rắc bất hòa; LT:條|条[tiao2].
Nghĩa của từ 反间计 trong tiếng Việt
- mưu kế gieo rắc bất hòa
- LT:條|条[tiao2]
Cách đọc và ghi nhớ 反间计
反间计 được đọc là fǎn jiàn jì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mưu kế gieo rắc bất hòa; LT:條|条[tiao2]”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .