反剪
với tay ở sau lưng; bị trói
với tay ở sau lưng; bị trói
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thực hiện biện pháp đối phó; đáp trả; phản công
›反动fǎn dòngphản động; phản cách mạng
›反切fǎn qièhệ thống truyền thống biểu thị giá trị ngữ âm của một chữ Hán bằng cách dùng hai chữ khác, chữ đầu cho phụ…
›反动分子fǎn dòng fèn zǐphần tử phản động; thành phần phản động
›反分裂法fǎn fēn liè fǎluật chống ly khai năm 2005 (theo đó CHND Trung Hoa tuyên bố quyền xâm lược Đài Loan)
›反动势力fǎn dòng shì lithế lực phản động (đặc biệt trong ngữ cảnh Marxist)
›反函数fǎn hán shùhàm ngược (toán)
›反动派fǎn dòng pàiphe phản động
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.