Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
反剪

fǎn jiǎn

反剪 là gì?

反剪 [fǎn jiǎn] có nghĩa là với tay ở sau lưng; bị trói.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 反剪 trong tiếng Việt

  1. với tay ở sau lưng
  2. bị trói

Cách đọc và ghi nhớ 反剪

反剪 được đọc là fǎn jiǎn, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “với tay ở sau lưng; bị trói”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan