反间谍
phản gián; bảo vệ chống gián điệp
phản gián; bảo vệ chống gián điệp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tung tin sai lệch cho địch qua gián điệp của chúng; gieo rắc mâu thuẫn trong hàng ngũ địch
›反面人物fǎn miàn rén wùnhân vật phản diện; người xấu (trong câu chuyện)
›反革命fǎn gé mìngphản cách mạng
›反酷刑折磨公约fǎn kù xíng zhé mó gōng yuēcông ước của Liên Hợp Quốc chống tra tấn và đối xử tàn nhẫn (được Trung Quốc phê chuẩn năm 1988)
›反革命宣传煽动罪fǎn gé mìng xuān chuán shān dòng zuìtội tuyên truyền kích động phản cách mạng
›反间计fǎn jiàn jìmưu kế gieo rắc bất hòa; LT:條|条[tiao2]
›反电子fǎn diàn zǐhạt positron; cũng gọi là 正電子|正电子[zheng4 dian4 zi3]
›反面fǎn miànmặt trái; mặt sau; mặt khác (của vấn đề, v.v.); tiêu cực; xấu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.