Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

测 là gì?

[cè] có nghĩa là khảo sát; đo; phỏng đoán.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 测 trong tiếng Việt

  1. khảo sát
  2. đo
  3. phỏng đoán

Cách đọc và ghi nhớ 测

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khảo sát; đo; phỏng đoán”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan