策略
chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
chiến lược; sách lược; khéo léo; tài tình
策略 thường mang nghĩa “chiến lược; sách lược”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 策略, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự
›策源地cè yuán dìnơi khởi nguồn; nguồn gốc (của một cuộc chiến tranh hoặc một phong trào xã hội)
›策试cè shìkỳ thi triều đình yêu cầu viết bài luận về chính sách 策論|策论[ce4 lun4]
›策论cè lùnbài luận về thời sự đệ trình hoàng đế như tư vấn chính sách (xưa)
›策问cè wènbài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến
›策画cè huàbiến thể của 策劃|策划[ce4 hua4]
›策应cè yìnghỗ trợ bằng hành động phối hợp
›策展人cè zhǎn rénngười phụ trách triển lãm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.