策励
khích lệ; thúc giục; thúc đẩy; thôi thúc ai đó
khích lệ; thúc giục; thúc đẩy; thôi thúc ai đó
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động
›策反cè fǎnxúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)
›策勒县Cè lè XiànHuyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›策问cè wènbài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến
›策勒Cè lèHuyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›策士cè shìnhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự
›策划人cè huà rénnhà tài trợ; kẻ chủ mưu; người mưu đồ
›策展cè zhǎnlàm giám tuyển
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.