策划
lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng; sắp đặt; nhà sản xuất; người lập kế hoạch
lập kế hoạch; âm mưu; dàn dựng; sắp đặt; nhà sản xuất; người lập kế hoạch
策划 thường mang nghĩa “lập kế hoạch”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 策划, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
âm mưu; lên kế hoạch (phản loạn, tội phạm,...); sắp đặt; kích động; thúc đẩy hành động
›策划人cè huà rénnhà tài trợ; kẻ chủ mưu; người mưu đồ
›策士cè shìnhà chiến lược; cố vấn chiến lược quân sự
›策勒Cè lèHuyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›策勒县Cè lè XiànHuyện Chira thuộc Châu tự trị Hotan 和田地區|和田地区[He2 tian2 Di4 qu1], Tân Cương
›策励cè lìkhích lệ; thúc giục; thúc đẩy; thôi thúc ai đó
›策反cè fǎnxúi giục (phản loạn, v.v.); kích động (ví dụ: đào ngũ trong trại đối phương)
›策问cè wènbài luận về chính sách dưới dạng hỏi đáp dùng trong kỳ thi thời phong kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.