策
chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa); quất (ngựa); khích lệ; roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa); bài luận viết cho kỳ thi đình (xưa); nét ngang hất lên trong thư pháp
chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa); quất (ngựa); khích lệ; roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa); bài luận viết cho kỳ thi đình (xưa); nét ngang hất lên trong thư pháp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.