策
策 là gì?
Từ vựngTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 策 trong tiếng Việt
chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa); quất (ngựa); khích lệ; roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa); bài luận viết cho kỳ thi đình (xưa); nét ngang hất lên trong thư pháp