Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

策 là gì?

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 策 trong tiếng Việt

chính sách; kế hoạch; đề án; thẻ tre để viết (xưa); quất (ngựa); khích lệ; roi cưỡi ngựa có gai nhọn (xưa); bài luận viết cho kỳ thi đình (xưa); nét ngang hất lên trong thư pháp

Tra từ liên quan