荝
chi thực vật Aconitum, còn gọi là phụ tử hoặc ô đầu (dùng làm thuốc độc và thuốc chữa bệnh); cách đọc ở Đài Loan: [ze2]
chi thực vật Aconitum, còn gọi là phụ tử hoặc ô đầu (dùng làm thuốc độc và thuốc chữa bệnh); cách đọc ở Đài Loan: [ze2]
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
loài thực vật được nhắc đến trong Kinh Thi, chưa xác định rõ, có thể là khế (Averrhoa carambola)
›莝cuòbăm rơm nhuyễn cho động vật
›萅chūnbiến thể cũ của 春[chun1]
›萃cuìthu thập; tập hợp; dày đặc; cỏ mọc um tùm; rậm rạp; tập trung; tụ họp
›莼chúncây thủy sinh ăn được; Brasenia schreberi
›蒢chúcam thảo đỏ
›蒭chúbiến thể cũ của 芻|刍[chu2]
›菜càirau (LT:棵[ke1]); món ăn (LT:樣|样[yang4],道[dao4],盤|盘[pan2]); (kỹ năng, v.v.) yếu; kém; (thông tục) mẫu người…
›