测谎器
máy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
máy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
máy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
›测知cè zhīphát hiện; cảm nhận
›测试器cè shì qìthiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát; máy kiểm tra; dụng cụ đo
›测试cè shìkiểm tra (máy móc, v.v.); kiểm tra (kỹ năng của một người trong một lĩnh vực cụ thể); bài kiểm tra; (tin…
›测距仪cè jù yíthiết bị đo khoảng cách
›测量cè liángkhảo sát; đo; lường; xác định
›测试和材料协会Cè shì hé Cái liào Xié huìHiệp hội Thử nghiệm và Vật liệu Hoa Kỳ (ASTM)
›测量工具cè liáng gōng jùdụng cụ đo lường
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.