侧 là gì?
侧 [cè] có nghĩa là một bên; nghiêng về; nghiêng; ở một phía; bên.
Nghĩa của từ 侧 trong tiếng Việt
- một bên
- nghiêng về
- nghiêng
- ở một phía
- bên
Cách đọc và ghi nhớ 侧
侧 được đọc là cè, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “một bên; nghiêng về; nghiêng; ở một phía; bên”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .