Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin C

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ C, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng C

6.639 mục từ · Trang 13/111

草芥人命cǎo jiè rén mìng

草芥人命: xem 草菅人命[cao3 jian1 ren2 ming4]

Cụm từ
曹靖华Cáo Jìng huá

曹靖华: Cao Tĩnh Hoa (1897-1987), dịch giả từ tiếng Nga, giáo sư Đại học Bắc Kinh và là nhà tiểu luận

Cụm từ
操课cāo kè

操课: diễn tập quân sự

Cụm từ
操控cāo kòng

操控: kiểm soát; thao túng

Cụm từ
槽孔cáo kǒng

槽孔: khe; rãnh; lỗ dài

Cụm từ
草寇cǎo kòu

草寇: thổ phỉ

Cụm từ
曹锟Cáo Kūn

曹锟: Cao Kun (1862-1938), một trong những lãnh chúa quân phiệt miền Bắc

Cụm từ
操劳cāo láo

操劳: làm việc chăm chỉ; chăm lo

Cụm từ
操练cāo liàn

操练: rèn luyện; luyện tập

Cụm từ
漕粮cáo liáng

漕粮: lương thực vận chuyển bằng đường thủy (thời cổ đại)

Cụm từ
草料cǎo liào

草料: thức ăn gia súc

Cụm từ
草鹭cǎo lù

草鹭: (loài chim ở Trung Quốc) diệc nâu (Ardea purpurea)

Cụm từ
草绿篱莺cǎo lǜ lí yīng

草绿篱莺: (loài chim ở Trung Quốc) chích bụi olivaceus phương đông (Iduna pallida)

Cụm từ
草码cǎo mǎ

草码: mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,十 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành truyền thống như y học cổ truyền Trung Quốc

Cụm từ
草莽cǎo mǎng

草莽: cỏ mọc um tùm; đất hoang; dã ngoại

Cụm từ
草满囹圄cǎo mǎn líng yǔ

草满囹圄: nghĩa đen: nhà tù cỏ mọc um tùm (thành ngữ); nghĩa bóng: xã hội thái bình

Thành ngữ
草帽cǎo mào

草帽: mũ rơm

Cụm từ
草莓cǎo méi

草莓: dâu tây; LT:顆|颗[ke1]; (Đài Loan) vết cắn yêu; vết hickey

Cụm từ
草莓族cǎo méi zú

草莓族: những người trẻ được nuông chiều, không quen chịu khổ (Đài Loan)

Cụm từ
草蜢cǎo měng

草蜢: châu chấu

Cụm từ
糙米cāo mǐ

糙米: gạo lứt

Cụm từ
糙面内质网cāo miàn nèi zhì wǎng

糙面内质网: lưới nội chất thô

Cụm từ
草民cǎo mín

草民: tầng lớp bình dân; thường dân

Cụm từ
草木cǎo mù

草木: thực vật; cây cối

Cụm từ
草木灰cǎo mù huī

草木灰: tro thực vật

Cụm từ
草木皆兵cǎo mù jiē bīng

草木皆兵: nghĩa đen: mỗi cây cỏ đều là binh lính địch (thành ngữ); nghĩa bóng: hoảng sợ và coi mọi người như kẻ thù; cảm thấy bị bao vây tứ phía

Thành ngữ
草木鸟兽cǎo mù niǎo shòu

草木鸟兽: hệ thực vật và động vật

Cụm từ
草拟cǎo nǐ

草拟: bản thảo đầu tiên; soạn thảo (phiên bản đầu)

Cụm từ
操你妈cào nǐ mā

操你妈: xem 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1]

Cụm từ
肏你妈cào nǐ mā

肏你妈: địt mẹ mày (tục)

Cụm từ
草泥马cǎo ní mǎ

草泥马: ngựa cỏ bùn; dùng thay cho 肏你媽|肏你妈[cao4 ni3 ma1], để chế giễu hoặc tránh kiểm duyệt trên Internet

Cụm từ
操弄cāo nòng

操弄: thao túng; sự thao túng

Cụm từ
草耙cǎo pá

草耙: cái cào

Cụm từ
操盘cāo pán

操盘: (tài chính) (của quản lý quỹ, cá nhân giàu có, v.v.) thực hiện giao dịch lớn (cổ phiếu, hợp đồng tương lai, v.v.); (thời trang, phim ảnh, v.v.)…

Cụm từ
操盘手cāo pán shǒu

操盘手: nhà điều hành quan trọng trên thị trường

Cụm từ
草爬子cǎo pá zi

草爬子: bọ ve (động vật học)

Cụm từ
曹丕Cáo Pī

曹丕: Tào Phi (187-226), con trai thứ hai của Tào Tháo 曹操, vua rồi hoàng đế của Tào Ngụy 曹魏 từ năm 220, trị vì với danh hiệu Ngụy Văn Đế 魏文帝, cũng là…

Cụm từ
草皮cǎo pí

草皮: cỏ nhân tạo; thảm cỏ; đất có cỏ

Cụm từ
糙皮病cāo pí bìng

糙皮病: bệnh pellagra (y học)

Cụm từ
操坪cāo píng

操坪: sân tập luyện

Cụm từ
草坪cǎo píng

草坪: bãi cỏ

Cụm từ
草坪机cǎo píng jī

草坪机: máy cắt cỏ

Cụm từ
操切cāo qiè

操切: vội vàng; hấp tấp

Cụm từ
草蜻蛉cǎo qīng líng

草蜻蛉: bọ cánh ren xanh

Cụm từ
草山Cǎo Shān

草山: Đồi Cỏ (đồi ở Hồng Kông)

Cụm từ
草珊瑚cǎo shān hú

草珊瑚: Sarcandra glabra (thực vật)

Cụm từ
操神cāo shén

操神: lo lắng; chăm sóc; quản lý

Cụm từ
草食cǎo shí

草食: động vật ăn cỏ

Cụm từ
草石蚕cǎo shí cán

草石蚕: củ đậu đất; Stachys sieboldii

Cụm từ
草食动物cǎo shí dòng wù

草食动物: động vật ăn cỏ; động vật thuộc loại ăn cỏ

Cụm từ
操守cāo shǒu

操守: liêm khiết cá nhân

Cụm từ
草书cǎo shū

草书: thảo thư; lối chữ viết thảo (phong cách thư pháp Trung Quốc)

Cụm từ
草率cǎo shuài

草率: cẩu thả; thiếu trách nhiệm; qua loa; không nghiêm túc

Cụm từ
草率收兵cǎo shuài shōu bīng

草率收兵: làm việc mơ hồ rồi rút lui (thành ngữ); qua loa và không nhiệt tình; chưa hoàn thành

Thành ngữ
草酸cǎo suān

草酸: axit oxalic C2H2O4

Cụm từ
草台班子cǎo tái bān zi

草台班子: đoàn kịch nhỏ, trang bị kém, lưu diễn ở các thị trấn và làng mạc nhỏ; (ví von) nhóm người tạm bợ; tổ chức qua loa

Cụm từ
草体cǎo tǐ

草体: xem 草書|草书[cao3 shu1]

Cụm từ
槽头cáo tóu

槽头: máng ăn trong chuồng

Cụm từ
草图cǎo tú

草图: bản phác thảo; vẽ phác

Cụm từ
草屯Cǎo tún

草屯: Thị trấn Caotun ở huyện Nantou 南投縣|南投县[Nan2tou2 Xian4], miền trung Đài Loan

Cụm từ