测量
khảo sát; đo; lường; xác định
khảo sát; đo; lường; xác định
测量 thường mang nghĩa “khảo sát”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 测量, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tàu khảo sát
›测绘cè huìkhảo sát và vẽ bản đồ; lập bản đồ
›测量工具cè liáng gōng jùdụng cụ đo lường
›测试器cè shì qìthiết bị kiểm tra; thiết bị giám sát; máy kiểm tra; dụng cụ đo
›测算cè suànđo lường và tính toán
›测距仪cè jù yíthiết bị đo khoảng cách
›测谎器cè huǎng qìmáy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
›测谎仪cè huǎng yímáy phát hiện nói dối; máy đo nói dối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.