Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 39/120

抱头bào tóu

抱头: đặt hai tay ra sau đầu, đan ngón tay vào nhau; ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.); che đầu bằng hai tay (để bảo vệ)

Cụm từ
爆头bào tóu

爆头: (từ mới) (tiếng lóng) (thường dùng trong trò chơi điện tử) bắn vào đầu; bắn hạ

Tiếng lóng xã hội
薄透镜báo tòu jìng

薄透镜: thấu kính mỏng (quang học)

Cụm từ
包头市Bāo tóu shì

包头市: thành phố cấp địa khu Bao Đầu ở Nội Mông

Cụm từ
抱头鼠窜bào tóu shǔ cuàn

抱头鼠窜: che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã

Thành ngữ
抱头鼠蹿bào tóu shǔ cuān

抱头鼠蹿: che đầu và lẻn đi như chuột (thành ngữ); chạy trốn nhục nhã; cũng viết 抱頭鼠竄|抱头鼠窜

Thành ngữ
抱头痛哭bào tóu tòng kū

抱头痛哭: khóc lóc thảm thiết; khóc trên vai nhau

Cụm từ
暴徒bào tú

暴徒: kẻ cướp; côn đồ; lưu manh

Cụm từ
抱团bào tuán

抱团: kết thành nhóm; hợp tác cùng nhau

Cụm từ
包退bāo tuì

包退: bảo đảm hoàn tiền (cho hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)

Cụm từ
包退换bāo tuì huàn

包退换: bảo đảm hoàn tiền hoặc thay thế (hàng hóa bị lỗi hoặc không đạt yêu cầu)

Cụm từ
保外就医bǎo wài jiù yī

保外就医: tạm tha để điều trị y tế (cho tù nhân)

Cụm từ
保卫bǎo wèi

保卫: phòng thủ; bảo vệ

Cụm từ
包围bāo wéi

包围: bao vây; vây quanh; bủa vây

Cụm từ
鲍威尔Bào wēi ěr

鲍威尔: Powell (tên)

Cụm từ
保卫祖国bǎo wèi zǔ guó

保卫祖国: bảo vệ tổ quốc

Cụm từ
保温bǎo wēn

保温: giữ nóng; bảo quản nhiệt

Cụm từ
保温杯bǎo wēn bēi

保温杯: cốc (hoặc bình) giữ nhiệt

Cụm từ
保温瓶bǎo wēn píng

保温瓶: bình thủy

Cụm từ
报窝bào wō

报窝: ấp trứng; nở trứng

Cụm từ
抱窝bào wō

抱窝: (khẩu ngữ) ấp trứng; ấp ủ

Khẩu ngữ
宝物bǎo wù

宝物: báu vật; Lượng từ: 件[jian4]

Cụm từ
宝武钢铁Bǎo wǔ Gāng tiě

宝武钢铁: Baowu, nhà sản xuất thép lớn nhất thế giới, kết quả từ việc sáp nhập Baosteel 寶鋼集團|宝钢集团[Bao3 gang1 Ji2 tuan2] và Wuhan Iron and Steel…

Cụm từ
报务员bào wù yuán

报务员: nhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện

Cụm từ
报喜bào xǐ

报喜: báo tin vui; báo cáo thành công

Cụm từ
报系bào xì

报系: tổ hợp báo chí; tập đoàn báo chí

Cụm từ
保险bǎo xiǎn

保险: bảo hiểm; an toàn; bảo đảm; chắc chắn; nhất định phải; LT:份[fen4]

Cụm từ
保鲜bǎo xiān

保鲜: giữ cho tươi

Cụm từ
保险单bǎo xiǎn dān

保险单: hợp đồng bảo hiểm (tài liệu)

Cụm từ
保险灯bǎo xiǎn dēng

保险灯: đèn dầu hỏa

Cụm từ
保险费bǎo xiǎn fèi

保险费: phí bảo hiểm

Cụm từ
包厢bāo xiāng

包厢: lô (trong nhà hát hoặc phòng hòa nhạc); phòng riêng (trong nhà hàng hoặc karaoke)

Cụm từ
保险杠bǎo xiǎn gàng

保险杠: cản xe ô tô

Cụm từ
保险柜bǎo xiǎn guì

保险柜: két sắt; tủ sắt

Cụm từ
保险盒bǎo xiǎn hé

保险盒: hộp cầu chì

Cụm từ
保险解开系统bǎo xiǎn jiě kāi xì tǒng

保险解开系统: hệ thống kích hoạt

Cụm từ
保鲜膜bǎo xiān mó

保鲜膜: màng bọc thực phẩm; màng bảo quản; màng film

Cụm từ
保鲜期bǎo xiān qī

保鲜期: thời hạn sử dụng; hạn sử dụng tốt nhất

Cụm từ
保险丝bǎo xiǎn sī

保险丝: dây cầu chì; cầu chì (điện)

Cụm từ
保险套bǎo xiǎn tào

保险套: bao cao su; LT:隻|只[zhi1]

Cụm từ
保险箱bǎo xiǎn xiāng

保险箱: hộp ký gửi an toàn; két sắt

Cụm từ
保鲜纸bǎo xiān zhǐ

保鲜纸: màng bọc thực phẩm; màng bọc kín; màng film

Cụm từ
包销bāo xiāo

包销: có quyền bán độc quyền; là đại lý độc quyền cho một đơn vị sản xuất hoặc công ty

Cụm từ
报效bào xiào

报效: đóng góp để đền đáp ân tình

Cụm từ
报晓bào xiǎo

报晓: báo hiệu bình minh

Cụm từ
报销bào xiāo

报销: nộp báo cáo chi tiêu; xin hoàn tiền; ghi sổ xoá sổ; tiêu diệt

Cụm từ
爆笑bào xiào

爆笑: bật cười; hài hước; tràng cười

Cụm từ
报喜不报忧bào xǐ bù bào yōu

报喜不报忧: báo tin vui không báo tin buồn; che giấu tin xấu; đưa tin xấu dưới thảm

Cụm từ
报信bào xìn

报信: thông báo; bao tin

Cụm từ
包心菜bāo xīn cài

包心菜: bắp cải

Cụm từ
宝兴Bǎo xīng

宝兴: Huyện Baoxing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
暴行bào xíng

暴行: hành động man rợ; phẫn nộ; tàn ác

Cụm từ
宝兴歌鸫Bǎo xīng gē dōng

宝兴歌鸫: (loài chim ở Trung Quốc) hoét Trung Quốc (Turdus mupinensis)

Cụm từ
宝兴鹛雀Bǎo xìng méi què

宝兴鹛雀: (loài chim ở Trung Quốc) chim chích đuôi hung (Moupinia poecilotis)

Cụm từ
宝兴县Bǎo xīng Xiàn

宝兴县: huyện Baoxing ở Ya'an 雅安[Ya3 an1], Tứ Xuyên

Cụm từ
抱薪救火bào xīn jiù huǒ

抱薪救火: nghĩa đen: ôm củi dập lửa (thành ngữ); nghĩa bóng: làm vấn đề tồi tệ hơn do hành động không phù hợp

Thành ngữ
保修bǎo xiū

保修: bảo đảm giữ đối tượng trong tình trạng tốt; bảo hành; bảo đảm

Cụm từ
保修期bǎo xiū qī

保修期: thời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành

Cụm từ
饱学bǎo xué

饱学: uyên bác; nhiều học vấn; học giả

Cụm từ
暴雪鹱bào xuě hù

暴雪鹱: (loài chim Trung Quốc) hải âu phương bắc (Fulmarus glacialis)

Cụm từ