Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
保修期

bǎo xiū qī

保修期 là gì?

保修期 [bǎo xiū qī] có nghĩa là thời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 保修期 trong tiếng Việt

  1. thời hạn bảo hành
  2. thời kỳ bảo hành

Cách đọc và ghi nhớ 保修期

保修期 được đọc là bǎo xiū qī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan