保修期 là gì?
保修期 [bǎo xiū qī] có nghĩa là thời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành.
Nghĩa của từ 保修期 trong tiếng Việt
- thời hạn bảo hành
- thời kỳ bảo hành
Cách đọc và ghi nhớ 保修期
保修期 được đọc là bǎo xiū qī, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thời hạn bảo hành; thời kỳ bảo hành”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .