Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 41/120

报账bào zhàng

报账: báo cáo chi tiêu; nộp báo cáo tài chính

Cụm từ
暴涨bào zhǎng

暴涨: tăng mạnh; tăng đột ngột

Cụm từ
爆仗bào zhang

爆仗: (thông tục) pháo

Cụm từ
保障监督bǎo zhàng jiān dū

保障监督: biện pháp bảo vệ

Cụm từ
爆照bào zhào

爆照: (tiếng lóng Internet) đăng ảnh của mình lên mạng

Ngôn ngữ mạng
爆炸头bào zhà tóu

爆炸头: tóc afro

Cụm từ
爆炸物bào zhà wù

爆炸物: chất nổ

Cụm từ
爆炸性bào zhà xìng

爆炸性: bùng nổ; nghĩa bóng: gây sốc

Cụm từ
抱枕bào zhěn

抱枕: gối ôm; gối hoặc đệm dài

Cụm từ
爆震bào zhèn

爆震: kích nổ (lỗi trong động cơ đốt trong)

Cụm từ
保真度bǎo zhēn dù

保真度: độ trung thực

Cụm từ
保证bǎo zhèng

保证: bảo đảm; đảm bảo; bảo chứng; bảo vệ; cam kết; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
包拯Bāo Zhěng

包拯: Bao Chửng (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng liêm khiết; phép ẩn dụ hiện đại cho một chính trị gia liêm chính

Cụm từ
暴政bào zhèng

暴政: bạo ngược; thống trị chuyên chế

Cụm từ
保证金bǎo zhèng jīn

保证金: tiền đặt cọc; ký quỹ; bảo chứng; tài sản thế chấp (trong giao dịch phái sinh); tiền bảo lãnh

Cụm từ
保证破坏战略bǎo zhèng pò huài zhàn lüè

保证破坏战略: chiến lược hủy diệt được bảo đảm

Cụm từ
保证人bǎo zhèng rén

保证人: người bảo đảm; người bảo lãnh

Cụm từ
报纸bào zhǐ

报纸: báo; chất liệu in báo; LT:份[fen4],期[qi1],張|张[zhang1]

Cụm từ
宝志Bǎo zhì

宝志: Bảo Chí, hòa thượng Trung Quốc (418–514), còn được biết đến là 保誌|保志 hoặc 誌公|志公

Cụm từ
薄纸báo zhǐ

薄纸: giấy mỏng (giấy lụa, giấy hành v.v.)

Cụm từ
包治百病bāo zhì bǎi bìng

包治百病: đảm bảo chữa mọi loại bệnh

Cụm từ
报纸报导bào zhǐ bào dǎo

报纸报导: bản tin trên báo

Cụm từ
保质期bǎo zhì qī

保质期: thời hạn sử dụng; ngày hết hạn

Cụm từ
保重bǎo zhòng

保重: giữ gìn sức khỏe

Cụm từ
褒忠Bāo zhōng

褒忠: thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
褒忠乡Bāo zhōng xiāng

褒忠乡: thị trấn Baozhong hoặc Paochung ở huyện Vân Lâm 雲林縣|云林县[Yun2 lin2 xian4], Đài Loan

Cụm từ
保住bǎo zhù

保住: bảo vệ; bảo tồn

Cụm từ
包住bāo zhù

包住: bao phủ; gói; bọc

Cụm từ
爆竹bào zhú

爆竹: pháo

Cụm từ
包装bāo zhuāng

包装: đóng gói; bọc; gói hàng

Cụm từ
包装物bāo zhuāng wù

包装物: bao bì

Cụm từ
包装纸bāo zhuāng zhǐ

包装纸: giấy gói

Cụm từ
保准bǎo zhǔn

保准: bảo đảm; đáng tin; chắc chắn

Cụm từ
保准bǎo zhǔn

保准: biến thể của 保准[bao3 zhun3]

Cụm từ
刨子bào zi

刨子: cái bào

Cụm từ
包子bāo zi

包子: bánh bao (bánh hấp có nhân); LT:個|个[ge4]

Cụm từ
报子bào zi

报子: người báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi đình)

Cụm từ
孢子bāo zǐ

孢子: bào tử

Cụm từ
胞子bāo zǐ

胞子: biến thể của 孢子[bao1 zi3]

Cụm từ
豹子bào zi

豹子: báo; LT: 頭|头[tou2]

Cụm từ
雹子báo zi

雹子: mưa đá; cục mưa đá

Cụm từ
包子有肉不在褶上bāo zi yǒu ròu bù zài zhě shàng

包子有肉不在褶上: đừng đánh giá cuốn sách qua bìa của nó (thành ngữ)

Thành ngữ
暴走bào zǒu

暴走: mất kiểm soát; phát cuồng; đi bộ đường dài

Cụm từ
暴走漫画bào zǒu màn huà

暴走漫画: truyện tranh rage comic

Cụm từ
暴走鞋bào zǒu xié

暴走鞋: giày Heelys (giày trượt có bánh xe nhô ra từ gót)

Cụm từ
暴走族bào zǒu zú

暴走族: nhóm thanh niên nổi loạn đi mô tô (Nhật)

Cụm từ
包租bāo zū

包租: thuê; thuê bao; thuê đất hoặc nhà để cho thuê lại; thuê đất nông nghiệp với giá cố định

Cụm từ
暴卒bào zú

暴卒: chết vì bạo bệnh; đột ngột qua đời

Cụm từ
饱足bǎo zú

饱足: no nê (sau khi ăn)

Cụm từ
宝座bǎo zuò

宝座: ngai vàng

Cụm từ
扒皮bā pí

扒皮: lột da; lột vỏ; (nghĩa bóng) bóc lột; lợi dụng

Cụm từ
八婆bā pó

八婆: người đàn bà lắm chuyện; người tọc mạch (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
八旗Bā qí

八旗: Bát Kỳ, tổ chức quân sự của Mãn Châu thời hậu Kim 後金|后金[Hou4 Jin1] từ khoảng năm 1600, sau đó của triều Thanh

Cụm từ
霸妻bà qī

霸妻: dùng quyền lực và ảnh hưởng để chiếm vợ người khác làm của mình

Cụm từ
霸气bà qì

霸气: hách dịch; hung hăng; quyết đoán; thái độ độc tài; sự táo bạo (Lượng từ: 股[gu3])

Cụm từ
八强bā qiáng

八强: (thể thao) top tám; tứ kết

Cụm từ
八强赛bā qiáng sài

八强赛: tứ kết

Cụm từ
巴前算后bā qián suàn hòu

巴前算后: nghĩ ngợi cân nhắc (thành ngữ); suy đi tính lại; xem xét lặp đi lặp lại

Thành ngữ
跋前踬后bá qián zhì hòu

跋前踬后: làm gì cũng sai (thành ngữ, từ Kinh Thi); không làm đúng được việc gì

Thành ngữ
灞桥Bà qiáo

灞桥: quận Baqiao của thành phố Tây An 西安市[Xi1 an1 Shi4], tỉnh Thiểm Tây

Cụm từ