报喜
báo tin vui; báo cáo thành công
báo tin vui; báo cáo thành công
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
báo tin vui không báo tin buồn; che giấu tin xấu; đưa tin xấu dưới thảm
›报子bào zingười báo tin vui (đặc biệt là báo tin đỗ đạt trong kỳ thi đình)
›报告会bào gào huìbuổi báo cáo (với diễn giả khách mời, v.v.)
›报告书bào gào shūbáo cáo viết
›报告bào gàothông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng…
›报失bào shībáo cáo mất cho cơ quan liên quan
›报官bào guānbáo cáo vụ án lên quan phủ (cũ)
›报审bào shěnbáo cáo để phán xét; trình để phê duyệt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.