保险解开系统
hệ thống kích hoạt
hệ thống kích hoạt
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dây cầu chì; cầu chì (điện)
›保险费bǎo xiǎn fèiphí bảo hiểm
›保险箱bǎo xiǎn xiānghộp ký gửi an toàn; két sắt
›保靖Bǎo jìngHuyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
›保险盒bǎo xiǎn héhộp cầu chì
›保靖县Bǎo jìng XiànHuyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
›保险灯bǎo xiǎn dēngđèn dầu hỏa
›保养bǎo yǎngchăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì; bảo dưỡng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.