保温杯 là gì?
保温杯 [bǎo wēn bēi] có nghĩa là cốc (hoặc bình) giữ nhiệt.
Nghĩa của từ 保温杯 trong tiếng Việt
cốc (hoặc bình) giữ nhiệt
Cách đọc và ghi nhớ 保温杯
保温杯 được đọc là bǎo wēn bēi, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cốc (hoặc bình) giữ nhiệt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .