保险柜 là gì?
保险柜 [bǎo xiǎn guì] có nghĩa là két sắt; tủ sắt.
Nghĩa của từ 保险柜 trong tiếng Việt
- két sắt
- tủ sắt
Cách đọc và ghi nhớ 保险柜
保险柜 được đọc là bǎo xiǎn guì, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “két sắt; tủ sắt”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .