Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin B

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ B, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng B

7.165 mục từ · Trang 38/120

宝生佛Bǎo shēng fó

宝生佛: Phật Bảo Sinh

Cụm từ
包身工bāo shēn gōng

包身工: lao động hợp đồng

Cụm từ
保湿bǎo shī

保湿: dưỡng ẩm

Cụm từ
保释bǎo shì

保释: cho tại ngoại; bảo lãnh

Cụm từ
报失bào shī

报失: báo cáo mất cho cơ quan liên quan

Cụm từ
报时bào shí

报时: báo giờ chính xác

Cụm từ
宝石bǎo shí

宝石: đá quý; ngọc; LT:枚[mei2],顆|颗[ke1]

Cụm từ
抱石bào shí

抱石: (thể thao) leo khối đá

Cụm từ
暴食bào shí

暴食: ăn quá nhiều; ăn uống vô độ

Cụm từ
保时捷Bǎo shí jié

保时捷: Porsche (công ty ô tô)

Cụm từ
包氏螺旋体Bāo shì luó xuán tǐ

包氏螺旋体: Borrelia, chi vi khuẩn xoắn khuẩn

Cụm từ
暴食症bào shí zhèng

暴食症: chứng cuồng ăn

Cụm từ
饱食终日bǎo shí zhōng rì

饱食终日: dành cả ngày để ăn (tức là không làm việc gì)

Cụm từ
饱食终日,无所用心bǎo shí zhōng rì , wú suǒ yòng xīn

饱食终日,无所用心: ăn ba bữa một ngày và không làm việc gì (thành ngữ); no đủ thức ăn và ở không

Thành ngữ
保守bǎo shǒu

保守: bảo thủ; bảo vệ; giữ gìn

Cụm từ
报收bào shōu

报收: (cổ phiếu trên thị trường chứng khoán) đóng cửa ở (mức giá nhất định)

Cụm từ
暴瘦bào shòu

暴瘦: sụt cân nghiêm trọng

Cụm từ
饱受bǎo shòu

饱受: chịu đựng; chịu khổ; bị chịu

Cụm từ
保守党bǎo shǒu dǎng

保守党: đảng chính trị bảo thủ

Cụm từ
保守派bǎo shǒu pài

保守派: phe bảo thủ

Cụm từ
保守主义bǎo shǒu zhǔ yì

保守主义: chủ nghĩa bảo thủ

Cụm từ
报数bào shù

报数: điểm số! (mệnh lệnh trong tập luyện quân sự); đếm số!

Cụm từ
宝书bǎo shū

宝书: quyển sách quý

Cụm từ
抱摔bào shuāi

抱摔: động tác vật lộn quật ngã (môn đấu vật)

Cụm từ
保税bǎo shuì

保税: hàng hóa, nhà máy, v.v. thuộc diện bảo thuế

Cụm từ
报税bào shuì

报税: khai báo thuế thu nhập; khai báo hàng chịu thuế (tại hải quan)

Cụm từ
抱睡bào shuì

抱睡: ôm em bé hoặc trẻ khi ngủ; ôm ấp bạn đời khi ngủ

Cụm từ
报税表bào shuì biǎo

报税表: tờ khai thuế; mẫu khai thuế

Cụm từ
报税单bào shuì dān

报税单: khai báo hải quan hoặc với nhân viên thuế

Cụm từ
保税区bǎo shuì qū

保税区: khu phi thuế quan; khu vực miễn thuế; khu bảo thuế

Cụm từ
包书皮bāo shū pí

包书皮: bìa sách

Cụm từ
暴死bào sǐ

暴死: chết đột ngột

Cụm từ
褒姒Bāo sì

褒姒: Baosi, phi tần của Chu U Vương 周幽王[Zhou1 You1 wang2] và là một trong những mỹ nhân nổi tiếng của Trung Quốc

Cụm từ
饱私囊bǎo sī náng

饱私囊: nhét đầy túi riêng; làm giàu bất lương

Cụm từ
刨丝器bào sī qì

刨丝器: dụng cụ nạo; bào

Cụm từ
保送bǎo sòng

保送: tiến cử (nhập học)

Cụm từ
包粟bāo sù

包粟: ngô; bắp

Cụm từ
苞粟bāo sù

苞粟: ngô; lúa mì

Cụm từ
宝塔bǎo tǎ

宝塔: chùa tháp

Cụm từ
宝塔菜bǎo tǎ cài

宝塔菜: cây củ ấu tàu (Stachys affinis), cây lâu năm có củ ăn được

Cụm từ
爆胎bào tāi

爆胎: xì lốp; nổ lốp; bể lốp

Cụm từ
褒呔bāo tāi

褒呔: nơ thắt cổ (từ mượn) (tiếng Quảng Đông)

Cụm từ
包探bāo tàn

包探: thám tử (thời xưa)

Cụm từ
报摊bào tān

报摊: sạp báo

Cụm từ
煲汤bāo tāng

煲汤: hầm; súp hầm lâu

Cụm từ
宝塔区Bǎo tǎ qū

宝塔区: quận Baota hoặc quận Pagoda của thành phố Diên An 延安市[Yan2 an1 shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
保特瓶bǎo tè píng

保特瓶: biến thể của 寶特瓶|宝特瓶[bao3 te4 ping2]

Cụm từ
宝特瓶bǎo tè píng

宝特瓶: chai nhựa

Cụm từ
暴殄天物bào tiǎn tiān wù

暴殄天物: phung phí tài nguyên thiên nhiên một cách liều lĩnh; không biết tiết kiệm

Cụm từ
报条bào tiáo

报条: báo cáo thành công từ thí sinh dự thi khoa cử (xưa); danh sách tử vong

Cụm từ
暴跳如雷bào tiào rú léi

暴跳如雷: tức giận đùng đùng; nổi cơn thịnh nộ

Cụm từ
报帖bào tiě

报帖: báo tin vui bằng chữ đỏ

Cụm từ
宝贴Bǎo tiē

宝贴: Blu-tack (thương hiệu)

Cụm từ
保亭Bǎo tíng

保亭: huyện tự trị người Lê và Miêu Bảo Đình, Hải Nam

Cụm từ
报亭bào tíng

报亭: quầy báo; sạp báo

Cụm từ
保亭黎族苗族自治县Bǎo tíng Lí zú Miáo zú Zì zhì xiàn

保亭黎族苗族自治县: huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Bảo Đình, Hải Nam

Cụm từ
保亭县Bǎo tíng xiàn

保亭县: huyện tự trị dân tộc Lê và Miêu Bảo Đình, Hải Nam

Cụm từ
报童bào tóng

报童: người giao báo

Cụm từ
包头bāo tóu

包头: khăn xếp; băng đô

Cụm từ
报头bào tóu

报头: măng sét (của báo chí, v.v.); dòng tiêu đề

Cụm từ