包围
bao vây; vây quanh; bủa vây
bao vây; vây quanh; bủa vây
包围 thường mang nghĩa “bao vây”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 包围, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Diễn tả hành động, quá trình hoặc trạng thái liên quan đến nghĩa của mục từ.
chủ ngữ + từchủ ngữ + phó từ + từtừ + tân ngữ/bổ ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bao vây và tiêu diệt (cướp)
›包含bāo hánchứa; bao hàm; bao gồm
›包子bāo zibánh bao (bánh hấp có nhân); LT:個|个[ge4]
›包公Bāo gōngBao Công hoặc Bao Chửng, tên hư cấu của Bao Zheng 包拯[Bao1 Zheng3] (999-1062), quan thời Bắc Tống nổi tiếng…
›包容bāo róngtha thứ; tha lỗi; thể hiện sự khoan dung; chứa đựng; có sức chứa; bao dung
›包容心bāo róng xīnsự khoan dung; chấp nhận; bao dung
›包价bāo jiàtrọn gói; thỏa thuận bao gồm tất cả
›包囊bāo nángbó; túi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.