Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
报务员報務員

bào wù yuán

报务员 là gì?

报务员 [bào wù yuán] có nghĩa là nhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 报务员 trong tiếng Việt

  1. nhân viên điện báo
  2. nhân viên vô tuyến điện

Cách đọc và ghi nhớ 报务员

报务员 được đọc là bào wù yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan