报务员 là gì?
报务员 [bào wù yuán] có nghĩa là nhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện.
Nghĩa của từ 报务员 trong tiếng Việt
- nhân viên điện báo
- nhân viên vô tuyến điện
Cách đọc và ghi nhớ 报务员
报务员 được đọc là bào wù yuán, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “nhân viên điện báo; nhân viên vô tuyến điện”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .