抱头
đặt hai tay ra sau đầu, đan ngón tay vào nhau; ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.); che đầu bằng hai tay (để bảo vệ)
đặt hai tay ra sau đầu, đan ngón tay vào nhau; ôm đầu (trong tuyệt vọng, sợ hãi, v.v.); che đầu bằng hai tay (để bảo vệ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hoài bão; tham vọng
›抱头痛哭bào tóu tòng kūkhóc lóc thảm thiết; khóc trên vai nhau
›抱臂bào bìkhoanh tay
›抱粗腿bào cū tuǐdựa dẫm vào người giàu và quyền lực
›抱朴子Bào pǔ zǐBaopuzi, tập tiểu luận của Ge Hong 葛洪[Ge3 Hong2] về luyện đan, trường sinh, pháp trị, xã hội v.v
›抱有bào yǒucó (khát vọng, nghi ngờ v.v.)
›抱持bào chígiữ (kỳ vọng, hy vọng,...); duy trì (thái độ,...); ấp ủ (nghi ngờ,...); giữ chặt (quyền anh)
›抱拳bào quánchắp tay thành nắm đấm (như một dấu hiệu của sự tôn trọng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.