保险费
phí bảo hiểm
phí bảo hiểm
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hợp đồng bảo hiểm (tài liệu)
›保养bǎo yǎngchăm sóc sức khỏe tốt (hoặc giữ gìn); giữ cho trong tình trạng tốt; bảo trì; bảo dưỡng
›保险解开系统bǎo xiǎn jiě kāi xì tǒnghệ thống kích hoạt
›保靖Bǎo jìngHuyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
›保险丝bǎo xiǎn sīdây cầu chì; cầu chì (điện)
›保靖县Bǎo jìng XiànHuyện Baojing thuộc Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Tương Tây 湘西土家族苗族自治州[Xiang1 xi1 Tu3 jia1 zu2 Miao2…
›保险箱bǎo xiǎn xiānghộp ký gửi an toàn; két sắt
›保险盒bǎo xiǎn héhộp cầu chì
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.