一团和气
(thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)
(thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) làm ầm ĩ lên; ăn vạ
›一如既往yī rú jì wǎng(thành ngữ) giống như trước đây; như trước; tiếp tục như mọi khi
›一回生二回熟yī huí shēng èr huí shúlúc đầu không quen, nhưng sau quen dần (thành ngữ)
›一问三不知yī wèn sān bù zhīnghĩa đen: trả lời "không biết" dù hỏi gì (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì đang xảy ra; hoàn…
›一唱一和yī chàng yī hèhòa giọng với nhau (thành ngữ)
›一塌糊涂yī tā hú tuhỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn
›一尘不染yī chén bù rǎn(thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi; sạch sẽ không tì vết; (về người) trung thực; liêm khiết
›一哄而散yī hōng ér sàngiải tán trong hỗn loạn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.