Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
以眼还眼,以牙还牙以眼還眼,以牙還牙

yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá

以眼还眼,以牙还牙 là gì?

以眼还眼,以牙还牙 [yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá] có nghĩa là mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông.

Thành ngữTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 以眼还眼,以牙还牙 trong tiếng Việt

  1. mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ)
  2. nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn
  3. cho nếm trải gậy ông đập lưng ông

Cách đọc và ghi nhớ 以眼还眼,以牙还牙

以眼还眼,以牙还牙 được đọc là yǐ yǎn huán yǎn , yǐ yá huán yá, gồm 9 chữ Hán và thuộc nhóm thành ngữ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mắt đền mắt, răng đền răng (thành ngữ); nghĩa là dùng cách của kẻ thù chống lại hắn; cho nếm trải gậy ông đập lưng ông”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan