一言为定
(thành ngữ) quyết định vậy nhé; xong rồi nhé
(thành ngữ) quyết định vậy nhé; xong rồi nhé
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: lời đã nói ra, bốn ngựa khó đuổi kịp (thành ngữ); hứa phải giữ lời
›一言为重yī yán wéi zhòngmỗi lời đều quan trọng; một lời hứa phải được giữ (thành ngữ)
›一言难尽yī yán nán jìnkhó giải thích trong vài lời (thành ngữ); phức tạp và không dễ diễn đạt ngắn gọn
›一语不发yī yǔ bù fākhông nói một lời (thành ngữ)
›一言千金yī yán qiān jīnmột lời đáng giá ngàn vàng (thành ngữ); lời khuyên quý giá; lời nói nặng tựa ngàn cân
›一语中的yī yǔ zhòng dì(thành ngữ) nói trúng phóc; nói điều gì đó rất chính xác
›一言以蔽之yī yán yǐ bì zhīmột lời nói lên tất cả (thành ngữ, từ Luận Ngữ); tóm lại; ngắn gọn
›一语成谶yī yǔ chéng chèn(thành ngữ) lời nói trở thành tiên tri (một cách bi thảm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.