一视同仁
đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người
đối xử với mọi người một cách công bằng (thành ngữ); không phân biệt đối xử giữa người với người
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: đấu với ai đó để xem ai giỏi hơn (thành ngữ); nghĩa bóng: đọ sức; đối đầu
›一叶障目yī yè zhàng mùnghĩa đen mắt bị che bởi một chiếc lá (thành ngữ); nghĩa bóng không nhìn thấy bức tranh toàn cảnh; không…
›一言不发yī yán bù fākhông nói một lời (thành ngữ)
›一般见识yī bān jiàn shihiểu biết bình thường; (thành ngữ) không muốn hạ thấp bản thân để ngang hàng với người có kiến thức kém
›一见钟情yī jiàn zhōng qíngphải lòng từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
›一览无余yī lǎn wú yúbao quát hết trong nháy mắt (thành ngữ); một cảnh nhìn toàn diện
›一着不慎,满盘皆输yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shūMột nước đi bất cẩn, thua cả ván cờ. (thành ngữ)
›一叶知秋yī yè zhī qiūnghĩa đen: một chiếc lá rơi báo hiệu mùa thu đến (thành ngữ); nghĩa bóng: một dấu hiệu nhỏ có thể chỉ ra một…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.