一夕数惊
nghĩa đen: hết sợ hãi này đến sợ hãi khác trong một đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: sống trong sợ hãi
nghĩa đen: hết sợ hãi này đến sợ hãi khác trong một đêm (thành ngữ); nghĩa bóng: sống trong sợ hãi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghĩa đen: trả lời "không biết" dù hỏi gì (thành ngữ); nghĩa bóng: hoàn toàn không biết gì đang xảy ra; hoàn…
›一字不提yī zì bù tíkhông nhắc đến một chữ nào (về việc gì) (thành ngữ)
›一夔已足yī kuí yǐ zúmột người tài giỏi là đủ cho công việc (thành ngữ)
›一尘不染yī chén bù rǎn(thành ngữ) không nhiễm một hạt bụi; sạch sẽ không tì vết; (về người) trung thực; liêm khiết
›一塌糊涂yī tā hú tuhỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn
›一夫当关,万夫莫开yī fū - dāng guān , wàn fū - mò kāi(thành ngữ) một người trấn ải, vạn người không qua được
›一失足成千古恨yī shī zú chéng qiān gǔ hènmột bước sảy chân, hối hận ngàn đời (thành ngữ)
›一团和气yī tuán hé qì(thành ngữ) thân thiện với mọi người (thường làm mất nguyên tắc)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.