以史为鉴
học từ lịch sử (thành ngữ)
học từ lịch sử (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
dùng chính cách của đối thủ để trả đũa (thành ngữ, từ nhà Tống, nhà Nho Tân Khổng Tử Chu Hy 朱熹[Zhu1 Xi1])…
›以夷制夷yǐ yí zhì yídùng người ngoại quốc để chế ngự người ngoại quốc (thành ngữ); để cho kẻ man di tự đánh lẫn nhau (chính sách…
›以卵击石yǐ luǎn jī shínghĩa đen: lấy trứng chọi đá (thành ngữ); cố gắng làm điều không thể; mời gọi thảm họa khi tự vượt quá khả…
›以免借口yǐ miǎn jiè kǒuloại bỏ điều gì đó có thể bị dùng làm cớ (thành ngữ)
›以子之矛,攻子之盾yǐ zǐ zhī máo , gōng zǐ zhī dùnnghĩa đen: dùng giáo của người để công kích khiên của người (thành ngữ, xuất phát từ Hàn Phi Tử 韓非子|韩非子)…
›以小人之心,度君子之腹yǐ xiǎo rén zhī xīn , duó jūn zǐ zhī fùlấy bụng tiểu nhân đo lòng quân tử (thành ngữ)
›以儆效尤yǐ jǐng xiào yóu(thành ngữ) để cảnh báo chống lại việc làm theo ví dụ xấu; như một lời cảnh báo cho người khác
›以小挤大yǐ xiǎo jǐ dàdự án nhỏ lấn át dự án lớn (thành ngữ)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.