一心二用
làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ý
làm hai việc cùng một lúc (thành ngữ); đa nhiệm; chia đôi sự chú ý
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kiên quyết làm theo ý mình (thành ngữ); cứng đầu; theo cách của mình; giáo điều
›一折两段yī zhé liǎng duànchẻ thành hai phần (thành ngữ)
›一拍两散yī pāi liǎng sàn(thành ngữ) (vợ chồng hoặc đối tác kinh doanh) chia tay; tách rời
›一拍即合yī pāi jí hénghĩa đen: hoà hợp ngay từ nhịp đầu (thành ngữ); hợp nhau ngay; làm quen nhanh chóng; dễ dàng hoà hợp
›一山不容二虎yī shān bù róng èr hǔnghĩa đen: một núi không thể có hai hổ (thành ngữ); nghĩa bóng: thị trấn này không đủ chỗ cho hai chúng ta…
›一举两得yī jǔ liǎng démột công đôi việc
›一心一德yī xīn yī démột lòng một dạ (thành ngữ)
›一成不变yī chéng bù biàn(thành ngữ) bất biến; không thay đổi; như chạm khắc vào đá
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.