一矢中的
bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát; nói điều gì đó rất chính xác (thành ngữ)
bắn trúng mục tiêu chỉ với một phát; nói điều gì đó rất chính xác (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) chỉ đề cập rất ngắn gọn; lướt qua (một chủ đề)
›一石二鸟yī shí èr niǎomột mũi tên trúng hai đích (thành ngữ)
›一目十行yī mù shí hángmười dòng trong nháy mắt (thành ngữ); đọc rất nhanh
›一箭双雕yī jiàn shuāng diāonghĩa đen một mũi tên, hai chim điêu (thành ngữ); một mũi tên trúng hai đích
›一知半解yī zhī bàn jiěbiết một hiểu nửa (thành ngữ); kiến thức nông cạn; nghiệp dư; không chuyên sâu
›一碗水端平yī wǎn shuǐ duān píngnghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: công bằng
›一眼看穿yī yǎn kàn chuānnhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
›一秉虔诚yī bǐng qián chéngmột cách thành tâm và chân thành (thành ngữ); một cách sùng đạo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.