一眼看穿
nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
nhìn thấu ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
rõ ràng ngay từ cái nhìn đầu tiên (thành ngữ)
›一目了然yī mù liǎo ránrõ ràng ngay khi nhìn thoáng qua (thành ngữ)
›一窍不通yī qiào bù tōngnghĩa đen: không thông (thậm chí) một lỗ nào (trên đầu); tôi không hiểu gì cả (thành ngữ); đối với tôi thật…
›一矢中的yī shǐ zhòng dìbắn trúng mục tiêu chỉ với một phát; nói điều gì đó rất chính xác (thành ngữ)
›一知半解yī zhī bàn jiěbiết một hiểu nửa (thành ngữ); kiến thức nông cạn; nghiệp dư; không chuyên sâu
›一石二鸟yī shí èr niǎomột mũi tên trúng hai đích (thành ngữ)
›一碗水端平yī wǎn shuǐ duān píngnghĩa đen: cầm bát nước mà không làm đổ (thành ngữ); nghĩa bóng: công bằng
›一目十行yī mù shí hángmười dòng trong nháy mắt (thành ngữ); đọc rất nhanh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.