以言代法
lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
lấy lời nói thay thế pháp luật (thành ngữ); áp đặt mệnh lệnh của một người lên trên pháp luật
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thách thức pháp luật (thành ngữ); cố tình vi phạm pháp luật
›以示警戒yǐ shì jǐng jièđể làm lời cảnh báo (thành ngữ)
›以讹传讹yǐ é chuán étruyền bá sai sự thật; ngày càng bóp méo sự thật; chồng chất sai lầm (thành ngữ)
›以虚带实yǐ xū dài shíđể tư tưởng đúng đắn chỉ đạo công việc thực tiễn (thành ngữ)
›以貌取人yǐ mào qǔ rénđánh giá người qua vẻ bề ngoài (thành ngữ)
›以资证明yǐ zī zhèng míngđể hỗ trợ hoặc làm chứng cho điều này (thành ngữ)
›以身作则yǐ shēn zuò zélàm gương (thành ngữ); làm mẫu
›以身报国yǐ shēn bào guócống hiến thân mình cho đất nước (thành ngữ); dành cả đời phục vụ tổ quốc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.