一物降一物
nghĩa đen: một vật khắc chế một vật; mỗi thứ đều có điểm yếu (thành ngữ); vỏ quýt dày có móng tay nhọn
nghĩa đen: một vật khắc chế một vật; mỗi thứ đều có điểm yếu (thành ngữ); vỏ quýt dày có móng tay nhọn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(thành ngữ) không có điểm tốt nào; mọi thứ đều sai
›一瓶子不响,半瓶子晃荡yī píng zi bù xiǎng , bàn píng zi huàng dangnghĩa đen: chai đầy không kêu; chai nửa đầy thì lắc lư (thành ngữ); nghĩa bóng: thùng rỗng kêu to
›一清如水yī qīng rú shuǐnghĩa đen: trong như nước (thành ngữ); nghĩa bóng: (về quan chức, v.v.) liêm chính và không tham nhũng
›一盘散沙yī pán sǎn shānghĩa đen: như một đống cát rời rạc; bóng: không thể hợp tác (thành ngữ)
›一琴一鹤yī qín yī hèmang rất ít hành lý (thành ngữ); quan chức liêm khiết và không tham nhũng
›一无所知yī wú suǒ zhīkhông biết gì cả (thành ngữ); hoàn toàn ngu dốt; không một chút manh mối nào
›一生一世yī shēng yī shìcả cuộc đời (thành ngữ); cả đời tôi
›一无所有yī wú suǒ yǒukhông có gì cả (thành ngữ); hoàn toàn thiếu thốn; không một xu dính túi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.